|
TT
|
MÃ TTHC
|
TÊN TTHC
|
LĨNH VỰC
|
CẤP THỰC HIỆN
|
MỨC ĐỘ DVC
|
LOẠI HTGQ
|
CSDL KẾT NỐI
|
|
1.
|
3.000569
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
Xuất bản, in và phát hành
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
|
|
|
2.
|
3.00057
|
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
Xuất bản, in và phát hành
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
|
|
|
3.
|
3.000576
|
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
|
|
|
4.
|
1.014632
|
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
Nhà ở và công sở
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
|
|
|
5.
|
1.014801
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
Thủy sản
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
|
|
|
6.
|
2.002855
|
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
7.
|
2.002857
|
Tiếp nhận học sinh xin học lại
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
8.
|
2.002854
|
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
9.
|
2.002856
|
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
10.
|
2.002858
|
Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a,b,c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/1/2026 của Chính phủ
|
Tài chính đất đai
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
11.
|
1.014779
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
12.
|
1.014997
|
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
13.
|
1.014996
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục mầm non
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
14.
|
1.014942
|
THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
15.
|
1.014943
|
THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
16.
|
1.014944
|
THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
17.
|
1.014945
|
THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
18.
|
1.014946
|
THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
19.
|
1.014947
|
THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp xã)
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
20.
|
1.014853
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
21.
|
1.014864
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
22.
|
1.01486
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
23.
|
1.014851
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
24.
|
1.01485
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
25.
|
1.014865
|
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
26.
|
1.014863
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
27.
|
1.014859
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
28.
|
1.014849
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
29.
|
1.014848
|
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
30.
|
1.014862
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
31.
|
1.014854
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
32.
|
1.014852
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
33.
|
1.01468
|
Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang"
|
Thi đua - khen thưởng
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
34.
|
1.014736
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
35.
|
1.014737
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
|
Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
36.
|
2.002821
|
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên
|
Việc làm
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
37.
|
1.014535
|
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà
|
Quản lý công sản
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
38.
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
39.
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)
|
Chăn nuôi
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
40.
|
1.014193
|
Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
41.
|
1.004944
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
Trẻ em
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
42.
|
1.004946
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
Trẻ em
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
43.
|
1.014201
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
44.
|
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|
Công tác dân tộc
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
45.
|
1.0142
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
46.
|
1.014199
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
47.
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
|
Đất đai
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
48.
|
1.002693
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
49.
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
Đường bộ
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
50.
|
1.000094
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
51.
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
Người có công
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
|
52.
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
Giáo dục trung học
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
53.
|
1.013709
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
54.
|
1.010774
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
Người có công
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
55.
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
56.
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
Đường bộ
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
57.
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
58.
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
59.
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
60.
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
61.
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
62.
|
1.001714
|
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
63.
|
1.00509
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú
|
Thi, tuyển sinh
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
64.
|
2.001827
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
65.
|
1.00468
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Thủy sản
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
66.
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Thủy sản
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
67.
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
Thủy sản
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
68.
|
1.00365
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Thủy sản
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
69.
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
Thủy sản
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
70.
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
Thủy sản
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
71.
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
72.
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
73.
|
2.000635
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
74.
|
2.000908
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
Chứng thực
|
Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL hộ tịch điện tử
|
|
75.
|
2.000815
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
Chứng thực
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
76.
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
Giáo dục tiểu học
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
|
77.
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
Giáo dục tiểu học
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
78.
|
1.003702
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
79.
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư, CSDL hộ tịch điện tử
|
|
80.
|
2.001904
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
Giáo dục trung học
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
81.
|
1.005108
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
Giáo dục trung học
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
82.
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
83.
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
Cấp Tỉnh; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
84.
|
1.001612
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
85.
|
2.00072
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
86.
|
1.00157
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
87.
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
88.
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
89.
|
1.00528
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
90.
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
91.
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
92.
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
93.
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
94.
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
95.
|
1.00501
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Bộ; Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
96.
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
97.
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
98.
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
99.
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
100.
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
101.
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
102.
|
2.00062
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
103.
|
2.00124
|
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
104.
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
105.
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
106.
|
2.00015
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
|
107.
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
108.
|
2.00127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
109.
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
110.
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
111.
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
112.
|
1.00344
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
113.
|
2.001627
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
114.
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
115.
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
116.
|
2.000913
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Chứng thực
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
|
117.
|
2.000927
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
Chứng thực
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
118.
|
2.000942
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Chứng thực
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
119.
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Thủy sản
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
120.
|
2.000992
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chứng thực
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
121.
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Thủy sản
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
122.
|
2.001008
|
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|
Chứng thực
|
Cấp Xã
|
Một phần
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
123.
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
Thủy sản
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
|
|
124.
|
2.000528
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
125.
|
2.000806
|
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
126.
|
1.001766
|
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
127.
|
2.000779
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
128.
|
1.001695
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
129.
|
1.001669
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
130.
|
2.000756
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
131.
|
2.000748
|
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
132.
|
2.002189
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
133.
|
2.000554
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
134.
|
2.000547
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
135.
|
2.000522
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
Cấp Xã
|
Toàn trình
|
HTGQ Bộ ngành
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
|
136.
|
1.000893
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ tịch
|
|