image banner
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TAM THANH

Trung tâm Phục vụ hành chính công xã TAM THANH, tỉnh Thanh Hóa

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

    

TT

MÃ TTHC

TÊN TTHC

LĨNH VỰC

CẤP THỰC HIỆN

MỨC ĐỘ DVC

LOẠI HTGQ

CSDL KẾT NỐI

1.

3.000569

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)

Xuất bản, in và phát hành

Cấp Xã

Toàn trình

 

 

2.

3.00057

Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)

Xuất bản, in và phát hành

Cấp Xã

Toàn trình

 

 

3.

3.000576

Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Xuất bản, in và phát hành

Cấp Xã

Toàn trình

 

 

4.

1.014632

Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

Nhà ở và công sở

Cấp Xã

Toàn trình

 

 

5.

1.014801

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

Thủy sản

Cấp Xã

Một phần

 

 

6.

2.002855

Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

7.

2.002857

Tiếp nhận học sinh xin học lại

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

8.

2.002854

Chuyển trường và tiếp nhận học sinh

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

9.

2.002856

Tiếp nhận học sinh người nước ngoài

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

10.

2.002858

Thủ tục tính hoặc tính lại tiền sử dụng đất theo quy định tại các điểm a,b,c và d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 50/2026/NĐ-CP ngày 31/1/2026 của Chính phủ

Tài chính đất đai

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

11.

1.014779

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

12.

1.014997

Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

13.

1.014996

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục mầm non

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

14.

1.014942

THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

15.

1.014943

THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

16.

1.014944

THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

17.

1.014945

THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

18.

1.014946

THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

19.

1.014947

THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp xã)

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

20.

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

21.

1.014864

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

22.

1.01486

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

23.

1.014851

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

24.

1.01485

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

25.

1.014865

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

26.

1.014863

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

27.

1.014859

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

28.

1.014849

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

29.

1.014848

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

30.

1.014862

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

31.

1.014854

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

32.

1.014852

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

33.

1.01468

Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang"

Thi đua - khen thưởng

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

34.

1.014736

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

35.

1.014737

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

36.

2.002821

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

Việc làm

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

37.

1.014535

Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà

Quản lý công sản

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

38.

2.000282

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

39.

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Chăn nuôi

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

40.

1.014193

Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

Bảo hiểm y tế

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

41.

1.004944

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Trẻ em

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

42.

1.004946

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Trẻ em

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

43.

1.014201

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

44.

1.012223

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

Công tác dân tộc

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

45.

1.0142

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

46.

1.014199

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Việc làm

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

47.

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

Đất đai

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

48.

1.002693

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Hạ tầng kỹ thuật

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

49.

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Đường bộ

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

50.

1.000094

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

51.

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

Người có công

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL hộ tịch điện tử

52.

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

53.

1.013709

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

Quản lý nhà nước về hội, quỹ

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

54.

1.010774

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

Người có công

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

55.

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

56.

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Đường bộ

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

57.

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

58.

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

59.

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

60.

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

61.

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

62.

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

63.

1.00509

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Thi, tuyển sinh

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

64.

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

65.

1.00468

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Thủy sản

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

66.

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Thủy sản

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

67.

1.004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

Thủy sản

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

68.

1.00365

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thủy sản

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

69.

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thủy sản

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

70.

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

Thủy sản

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

71.

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

72.

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

73.

2.000635

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

74.

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL hộ tịch điện tử

75.

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Chứng thực

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

76.

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Giáo dục tiểu học

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đất đai

77.

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Giáo dục tiểu học

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

78.

1.003702

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

79.

1.001622

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư, CSDL hộ tịch điện tử

80.

2.001904

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Giáo dục trung học

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

81.

1.005108

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Giáo dục trung học

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

82.

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

An toàn thực phẩm

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

83.

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện

An toàn thực phẩm

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

84.

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

85.

2.00072

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

86.

1.00157

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

87.

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

88.

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

89.

1.00528

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

90.

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

91.

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

92.

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

93.

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

94.

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

95.

1.00501

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Bộ; Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

96.

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

97.

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

98.

2.000162

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

99.

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

100.

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

101.

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

102.

2.00062

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

103.

2.00124

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

104.

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

105.

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

106.

2.00015

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

107.

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

108.

2.00127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

109.

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Thủy lợi

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

110.

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

111.

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

112.

1.00344

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

113.

2.001627

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.

Thủy lợi

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

114.

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

Thủy lợi

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

115.

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

116.

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về đất đai

117.

2.000927

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Chứng thực

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

118.

2.000942

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Chứng thực

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

119.

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

120.

2.000992

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

Chứng thực

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

121.

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

122.

2.001008

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

Chứng thực

Cấp Xã

Một phần

HTGQ Bộ ngành

 

123.

1.004478

Công bố mở cảng cá loại III

Thủy sản

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

 

124.

2.000528

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

125.

2.000806

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

126.

1.001766

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

127.

2.000779

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

128.

1.001695

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

129.

1.001669

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

130.

2.000756

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

131.

2.000748

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

132.

2.002189

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

133.

2.000554

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

134.

2.000547

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

135.

2.000522

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp Xã

Toàn trình

HTGQ Bộ ngành

CSDL quốc gia về dân cư

136.

1.000893

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân